TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香吻

xiāngwěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯƠNG VẪN

香吻 nghĩa là nụ hôn.

Nghĩa của 香吻

xiāngwěn

HƯƠNG VẪNDanh từ
  1. Nụ hôn

Câu hỏi thường gặp

香吻 nghĩa là gì?

香吻 (xiāngwěn) nghĩa là nụ hôn.

香吻 đọc thế nào?

香吻 đọc là xiāngwěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 香吻 là gì?

Âm Hán Việt của 香吻 là "hương vẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.