TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香客

xiāngkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯƠNG KHÁCH

香客 nghĩa là Người hành hương Phật giáo.

Nghĩa của 香客

xiāngkè

HƯƠNG KHÁCHDanh từ
  1. Người hành hương Phật giáo
  2. Người thờ cúng Phật giáo

Câu hỏi thường gặp

香客 nghĩa là gì?

香客 (xiāngkè) nghĩa là Người hành hương Phật giáo.

香客 đọc thế nào?

香客 đọc là xiāngkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 香客 là gì?

Âm Hán Việt của 香客 là "hương khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.