TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香料

xiāngliào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯƠNG LIỆU

香料 nghĩa là gia vị, chất tạo mùi.

Nghĩa của 香料

xiāngliào

HƯƠNG LIỆUDanh từ
  1. Gia vị
  2. Chất tạo mùi
  3. Hương liệu
  4. Nước hoa

Câu hỏi thường gặp

香料 nghĩa là gì?

香料 (xiāngliào) nghĩa là gia vị, chất tạo mùi.

香料 đọc thế nào?

香料 đọc là xiāngliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 香料 là gì?

Âm Hán Việt của 香料 là "hương liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.