TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香案

xiāng'àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯƠNG ÁN

香案 nghĩa là bàn đặt lư hương.

Nghĩa của 香案

xiāng'àn

HƯƠNG ÁNDanh từ
  1. Bàn đặt lư hương

Câu hỏi thường gặp

香案 nghĩa là gì?

香案 (xiāng'àn) nghĩa là bàn đặt lư hương.

香案 đọc thế nào?

香案 đọc là xiāng'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 香案 là gì?

Âm Hán Việt của 香案 là "hương án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.