TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香榭丽舍

Xiāngxièlìshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 香榭麗舍

Âm Hán Việt HƯƠNG TẠ LỆ XÁ

香榭丽舍 nghĩa là champs élysées.

Nghĩa của 香榭丽舍

Xiāngxièlìshè

HƯƠNG TẠ LỆ XÁTên riêngphồn thể 香榭麗舍tên riêng
  1. Champs Élysées

Câu hỏi thường gặp

香榭丽舍 nghĩa là gì?

香榭丽舍 (xiāngxièlìshè) nghĩa là champs élysées.

香榭丽舍 đọc thế nào?

香榭丽舍 đọc là Xiāngxièlìshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 香榭丽舍 là gì?

Âm Hán Việt của 香榭丽舍 là "hương tạ lệ xá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.