TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香榭丽舍大街

Xiāngxièlìshè Dàjiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 香榭麗舍大街

Âm Hán Việt HƯƠNG TẠ LỆ XÁ ĐẠI NHAI

香榭丽舍大街 nghĩa là Đại lộ Champs-Élysées.

Nghĩa của 香榭丽舍大街

Xiāngxièlìshè Dàjiē

HƯƠNG TẠ LỆ XÁ ĐẠI NHAIphồn thể 香榭麗舍大街tên riêng
  1. Đại lộ Champs-Élysées

Câu hỏi thường gặp

香榭丽舍大街 nghĩa là gì?

香榭丽舍大街 (xiāngxièlìshè dàjiē) nghĩa là Đại lộ Champs-Élysées.

香榭丽舍大街 đọc thế nào?

香榭丽舍大街 đọc là Xiāngxièlìshè Dàjiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 香榭丽舍大街 là gì?

Âm Hán Việt của 香榭丽舍大街 là "hương tạ lệ xá đại nhai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.