TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香港基本法

Xiānggǎng Jīběnfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯƠNG CẢNG CƠ BẢN PHÁP

香港基本法 nghĩa là Luật Cơ bản Hong Kong (có hiệu lực từ khi chủ quyền Trung Quốc được khôi phục năm 1997).

Nghĩa của 香港基本法

Xiānggǎng Jīběnfǎ

HƯƠNG CẢNG CƠ BẢN PHÁPtên riêng
  1. Luật Cơ bản Hong Kong (có hiệu lực từ khi chủ quyền Trung Quốc được khôi phục năm 1997)

Câu hỏi thường gặp

香港基本法 nghĩa là gì?

香港基本法 (xiānggǎng jīběnfǎ) nghĩa là Luật Cơ bản Hong Kong (có hiệu lực từ khi chủ quyền Trung Quốc được khôi phục năm 1997).

香港基本法 đọc thế nào?

香港基本法 đọc là Xiānggǎng Jīběnfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 香港基本法 là gì?

Âm Hán Việt của 香港基本法 là "hương cảng cơ bản pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.