Xiānggǎng Jīnróng Guǎnlǐjúgiọng máy của trình duyệt
Âm Hán ViệtHƯƠNG CẢNG KIM DUNG QUẢN LÝ CỤC
香港金融管理局 nghĩa là Cơ quan Quản lý Tiền tệ Hồng Kông.
Nghĩa của 香港金融管理局
Xiānggǎng Jīnróng Guǎnlǐjú
HƯƠNG CẢNG KIM DUNG QUẢN LÝ CỤCtên riêng
Cơ quan Quản lý Tiền tệ Hồng Kông
Câu hỏi thường gặp
香港金融管理局 nghĩa là gì?
香港金融管理局 (xiānggǎng jīnróng guǎnlǐjú) nghĩa là Cơ quan Quản lý Tiền tệ Hồng Kông.
香港金融管理局 đọc thế nào?
香港金融管理局 đọc là Xiānggǎng Jīnróng Guǎnlǐjú (pinyin).
Âm Hán Việt của 香港金融管理局 là gì?
Âm Hán Việt của 香港金融管理局 là "hương cảng kim dung quản lý cục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.