TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香皂

xiāngzào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯƠNG TẠO
Lượng từ đi kèm: 块 (kuài)

香皂 nghĩa là xà phòng thơm, xà phòng tắm.

Nghĩa của 香皂

xiāngzào

HƯƠNG TẠODanh từ
  1. Xà phòng thơm
  2. Xà phòng tắm

Câu hỏi thường gặp

香皂 nghĩa là gì?

香皂 (xiāngzào) nghĩa là xà phòng thơm, xà phòng tắm.

香皂 đọc thế nào?

香皂 đọc là xiāngzào (pinyin).

Âm Hán Việt của 香皂 là gì?

Âm Hán Việt của 香皂 là "hương tạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.