TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香艳

xiāngyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 香艷

Âm Hán Việt HƯƠNG DIỄM

香艳 nghĩa là quyến rũ, gợi tình.

Nghĩa của 香艳

xiāngyàn

HƯƠNG DIỄMphồn thể 香艷
  1. Quyến rũ
  2. Gợi tình
  3. Lãng mạn

Câu hỏi thường gặp

香艳 nghĩa là gì?

香艳 (xiāngyàn) nghĩa là quyến rũ, gợi tình.

香艳 đọc thế nào?

香艳 đọc là xiāngyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 香艳 là gì?

Âm Hán Việt của 香艳 là "hương diễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.