TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香菰

xiānggū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯƠNG CÔ

香菰 nghĩa là Biến thể của 香菇 (xiānggū).

Nghĩa của 香菰

xiānggū

HƯƠNG CÔ
  1. Biến thể của 香菇 (xiānggū)

Câu hỏi thường gặp

香菰 nghĩa là gì?

香菰 (xiānggū) nghĩa là Biến thể của 香菇 (xiānggū).

香菰 đọc thế nào?

香菰 đọc là xiānggū (pinyin).

Âm Hán Việt của 香菰 là gì?

Âm Hán Việt của 香菰 là "hương cô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.