TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

騒

sāo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 馬 (mã) · bộ số 187 Số nét: 18

騒 nghĩa là Thơ ca Sự khó chịu.

Nghĩa của 騒

sāo

  1. Thơ ca Sự khó chịu
  2. Biến thể tiếng Nhật của 骚

Câu hỏi thường gặp

騒 nghĩa là gì?

騒 (sāo) nghĩa là Thơ ca Sự khó chịu.

騒 đọc thế nào?

騒 đọc là sāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.