TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马利亚

Mǎlìyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬利亞

Âm Hán Việt MÃ LỢI Á

马利亚 nghĩa là Maria (tên).

Nghĩa của 马利亚

Mǎlìyà

MÃ LỢI ÁTên riêngphồn thể 馬利亞tên riêng
  1. Maria (tên)
  2. Mary, mẹ của Chúa Giê-su

Câu hỏi thường gặp

马利亚 nghĩa là gì?

马利亚 (mǎlìyà) nghĩa là Maria (tên).

马利亚 đọc thế nào?

马利亚 đọc là Mǎlìyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 马利亚 là gì?

Âm Hán Việt của 马利亚 là "mã lợi á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.