TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马利基

Mǎlìjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬利基

Âm Hán Việt MÃ LỢI CƠ

马利基 nghĩa là Maliki hoặc Al-Maliki (tên).

Nghĩa của 马利基

Mǎlìjī

MÃ LỢI CƠphồn thể 馬利基tên riêng
  1. Maliki hoặc Al-Maliki (tên)
  2. Nouri Kamel al-Maliki (1950-) thủ tướng Iraq 2006-2014

Câu hỏi thường gặp

马利基 nghĩa là gì?

马利基 (mǎlìjī) nghĩa là Maliki hoặc Al-Maliki (tên).

马利基 đọc thế nào?

马利基 đọc là Mǎlìjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 马利基 là gì?

Âm Hán Việt của 马利基 là "mã lợi cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.