TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马到成功

mǎdàochénggōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬到成功

Âm Hán Việt MÃ ĐÁO THÀNH CÔNG

马到成功 nghĩa là Thành công ngay lập tức.

Nghĩa của 马到成功

mǎdàochénggōng

MÃ ĐÁO THÀNH CÔNGCụm từphồn thể 馬到成功
  1. thành ngữ Thành công ngay lập tức

Câu hỏi thường gặp

马到成功 nghĩa là gì?

马到成功 (mǎdàochénggōng) nghĩa là Thành công ngay lập tức.

马到成功 đọc thế nào?

马到成功 đọc là mǎdàochénggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 马到成功 là gì?

Âm Hán Việt của 马到成功 là "mã đáo thành công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.