TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马勺

mǎsháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬勺

Âm Hán Việt MÃ THƯỢC

马勺 nghĩa là cái môi gỗ.

Nghĩa của 马勺

mǎsháo

MÃ THƯỢCDanh từphồn thể 馬勺
  1. Cái môi gỗ

Câu hỏi thường gặp

马勺 nghĩa là gì?

马勺 (mǎsháo) nghĩa là cái môi gỗ.

马勺 đọc thế nào?

马勺 đọc là mǎsháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 马勺 là gì?

Âm Hán Việt của 马勺 là "mã thược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.