TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马尾穿豆腐,提不起来

mǎwěichuāndòufu tíbuqǐlai giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬尾穿豆腐,提不起來

马尾穿豆腐,提不起来 nghĩa là Như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên.

Nghĩa của 马尾穿豆腐,提不起来

mǎwěichuāndòufu tíbuqǐlai

phồn thể 馬尾穿豆腐,提不起來
  1. nghĩa đen Như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên
  2. nghĩa bóng Đừng nói về việc này (chơi chữ với 提 (tí))

Câu hỏi thường gặp

马尾穿豆腐,提不起来 nghĩa là gì?

马尾穿豆腐,提不起来 (mǎwěichuāndòufu tíbuqǐlai) nghĩa là Như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên.

马尾穿豆腐,提不起来 đọc thế nào?

马尾穿豆腐,提不起来 đọc là mǎwěichuāndòufu tíbuqǐlai (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.