TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马扎

mǎzhá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬紮

Âm Hán Việt MÃ TRÁT

马扎 nghĩa là ghế xếp, ghế gấp.

Nghĩa của 马扎

mǎzhá

MÃ TRÁTphồn thể 馬紮
  1. Ghế xếp
  2. Ghế gấp (với vải căng trên để ngồi)

Câu hỏi thường gặp

马扎 nghĩa là gì?

马扎 (mǎzhá) nghĩa là ghế xếp, ghế gấp.

马扎 đọc thế nào?

马扎 đọc là mǎzhá (pinyin).

Âm Hán Việt của 马扎 là gì?

Âm Hán Việt của 马扎 là "mã trát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.