TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马步

mǎbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬步

Âm Hán Việt MÃ BỘ

马步 nghĩa là tư thế tấn mã.

Nghĩa của 马步

mǎbù

MÃ BỘDanh từphồn thể 馬步
  1. võ thuật Tư thế tấn mã (dạng chân rộng, như khi cưỡi ngựa)

Câu hỏi thường gặp

马步 nghĩa là gì?

马步 (mǎbù) nghĩa là tư thế tấn mã.

马步 đọc thế nào?

马步 đọc là mǎbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 马步 là gì?

Âm Hán Việt của 马步 là "mã bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.