TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马竿

mǎgān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬竿

Âm Hán Việt MÃ CÁN

马竿 nghĩa là gậy thòng lọng, gậy cho người mù.

Nghĩa của 马竿

mǎgān

MÃ CÁNphồn thể 馬竿
  1. Gậy thòng lọng
  2. Gậy cho người mù
  3. Gậy trắng

Câu hỏi thường gặp

马竿 nghĩa là gì?

马竿 (mǎgān) nghĩa là gậy thòng lọng, gậy cho người mù.

马竿 đọc thế nào?

马竿 đọc là mǎgān (pinyin).

Âm Hán Việt của 马竿 là gì?

Âm Hán Việt của 马竿 là "mã cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.