TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马纳马

Mǎnàmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬納馬

Âm Hán Việt MÃ NẠP MÃ

马纳马 nghĩa là thủ đô của bahrain.

Nghĩa của 马纳马

Mǎnàmǎ

MÃ NẠP MÃphồn thể 馬納馬tên riêng
  1. Manama, thủ đô của Bahrain

Câu hỏi thường gặp

马纳马 nghĩa là gì?

马纳马 (mǎnàmǎ) nghĩa là thủ đô của bahrain.

马纳马 đọc thế nào?

马纳马 đọc là Mǎnàmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 马纳马 là gì?

Âm Hán Việt của 马纳马 là "mã nạp mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.