TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马经

mǎjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬經

Âm Hán Việt MÃ KINH

马经 nghĩa là phong độ.

Nghĩa của 马经

mǎjīng

MÃ KINHDanh từphồn thể 馬經
  1. Phong độ (đua ngựa)

Câu hỏi thường gặp

马经 nghĩa là gì?

马经 (mǎjīng) nghĩa là phong độ.

马经 đọc thế nào?

马经 đọc là mǎjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 马经 là gì?

Âm Hán Việt của 马经 là "mã kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.