TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马蹄形

mǎtíxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬蹄形

Âm Hán Việt MÃ ĐỀ HÌNH

马蹄形 nghĩa là hình móng ngựa.

Nghĩa của 马蹄形

mǎtíxíng

MÃ ĐỀ HÌNHphồn thể 馬蹄形
  1. Hình móng ngựa

Câu hỏi thường gặp

马蹄形 nghĩa là gì?

马蹄形 (mǎtíxíng) nghĩa là hình móng ngựa.

马蹄形 đọc thế nào?

马蹄形 đọc là mǎtíxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 马蹄形 là gì?

Âm Hán Việt của 马蹄形 là "mã đề hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.