TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驯马人

xùnmǎrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馴馬人

驯马人 nghĩa là người huấn luyện ngựa.

Nghĩa của 驯马人

xùnmǎrén

phồn thể 馴馬人
  1. Người huấn luyện ngựa

Câu hỏi thường gặp

驯马人 nghĩa là gì?

驯马人 (xùnmǎrén) nghĩa là người huấn luyện ngựa.

驯马人 đọc thế nào?

驯马人 đọc là xùnmǎrén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.