TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驱赶

qūgǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驅趕

Âm Hán Việt KHU CẢN

驱赶 nghĩa là lái, đuổi ra.

Nghĩa của 驱赶

qūgǎn

KHU CẢNĐộng từphồn thể 驅趕
  1. Lái (xe)
  2. Đuổi ra
  3. Xua đuổi
  4. Lùa (người về phía cổng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驱赶

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

驱赶 nghĩa là gì?

驱赶 (qūgǎn) nghĩa là lái, đuổi ra.

驱赶 đọc thế nào?

驱赶 đọc là qūgǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 驱赶 là gì?

Âm Hán Việt của 驱赶 là "khu cản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.