TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驱逐令

qūzhúlìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驅逐令

Âm Hán Việt KHU TRỤC LỆNH

驱逐令 nghĩa là lệnh đày khỏi, lệnh trục xuất.

Nghĩa của 驱逐令

qūzhúlìng

KHU TRỤC LỆNHphồn thể 驅逐令
  1. Lệnh đày khỏi
  2. Lệnh trục xuất

Câu hỏi thường gặp

驱逐令 nghĩa là gì?

驱逐令 (qūzhúlìng) nghĩa là lệnh đày khỏi, lệnh trục xuất.

驱逐令 đọc thế nào?

驱逐令 đọc là qūzhúlìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 驱逐令 là gì?

Âm Hán Việt của 驱逐令 là "khu trục lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.