TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驳岸

bó'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駁岸

Âm Hán Việt BÁC NGẠN

驳岸 nghĩa là Bờ kè thấp xây dọc mép nước để bảo vệ đê.

Nghĩa của 驳岸

bó'àn

BÁC NGẠNDanh từphồn thể 駁岸
  1. Bờ kè thấp xây dọc mép nước để bảo vệ đê
  2. Kè chắn

Câu hỏi thường gặp

驳岸 nghĩa là gì?

驳岸 (bó'àn) nghĩa là Bờ kè thấp xây dọc mép nước để bảo vệ đê.

驳岸 đọc thế nào?

驳岸 đọc là bó'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 驳岸 là gì?

Âm Hán Việt của 驳岸 là "bác ngạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.