TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驳正

bózhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駁正

Âm Hán Việt BÁC CHÍNH

驳正 nghĩa là Phản bác và chỉnh sửa.

Nghĩa của 驳正

bózhèng

BÁC CHÍNHphồn thể 駁正
  1. Phản bác và chỉnh sửa

Câu hỏi thường gặp

驳正 nghĩa là gì?

驳正 (bózhèng) nghĩa là Phản bác và chỉnh sửa.

驳正 đọc thế nào?

驳正 đọc là bózhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 驳正 là gì?

Âm Hán Việt của 驳正 là "bác chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.