TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驶离

shǐlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駛離

Âm Hán Việt SỬ LY

驶离 nghĩa là lái rời đi, lái xe đi.

Nghĩa của 驶离

shǐlí

SỬ LYphồn thể 駛離
  1. Lái (máy bay) rời đi
  2. Lái xe đi (khỏi một nơi)
  3. Rời đi

Câu hỏi thường gặp

驶离 nghĩa là gì?

驶离 (shǐlí) nghĩa là lái rời đi, lái xe đi.

驶离 đọc thế nào?

驶离 đọc là shǐlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 驶离 là gì?

Âm Hán Việt của 驶离 là "sử ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.