TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驻地

zhùdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駐地

Âm Hán Việt TRÚ ĐỊA

驻地 nghĩa là đồn trú, doanh trại.

Nghĩa của 驻地

zhùdì

TRÚ ĐỊADanh từphồn thể 駐地
  1. Đồn trú
  2. Doanh trại

Câu hỏi thường gặp

驻地 nghĩa là gì?

驻地 (zhùdì) nghĩa là đồn trú, doanh trại.

驻地 đọc thế nào?

驻地 đọc là zhùdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 驻地 là gì?

Âm Hán Việt của 驻地 là "trú địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.