TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驻波

zhùbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駐波

Âm Hán Việt TRÚ BA

驻波 nghĩa là sóng dừng.

Nghĩa của 驻波

zhùbō

TRÚ BADanh từphồn thể 駐波
  1. Sóng dừng

Câu hỏi thường gặp

驻波 nghĩa là gì?

驻波 (zhùbō) nghĩa là sóng dừng.

驻波 đọc thế nào?

驻波 đọc là zhùbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 驻波 là gì?

Âm Hán Việt của 驻波 là "trú ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.