TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驼鸡

tuójī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駝雞

Âm Hán Việt ĐÀ KÊ

驼鸡 nghĩa là đà điểu.

Nghĩa của 驼鸡

tuójī

ĐÀ KÊphồn thể 駝雞
  1. Đà điểu (Struthio camelus)
  2. Chim huyền thoại giống chim roc của Sinbad
  3. Cũng viết 鸵鸟 (tuóniǎo)

Câu hỏi thường gặp

驼鸡 nghĩa là gì?

驼鸡 (tuójī) nghĩa là đà điểu.

驼鸡 đọc thế nào?

驼鸡 đọc là tuójī (pinyin).

Âm Hán Việt của 驼鸡 là gì?

Âm Hán Việt của 驼鸡 là "đà kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.