TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骁

xiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驍

Âm Hán Việt KIÊU
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiêu

骁 nghĩa là ngựa tốt, dũng mãnh.

Nghĩa của 骁

xiāo

KIÊUphồn thể 驍
  1. Ngựa tốt
  2. Dũng mãnh
  3. Mạnh khỏe, nhanh nhẹn

Từ ghép có 骁

Thành ngữ có 骁

Câu hỏi thường gặp

骁 nghĩa là gì?

骁 (xiāo) nghĩa là ngựa tốt, dũng mãnh.

骁 đọc thế nào?

骁 đọc là xiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 骁 là gì?

Âm Hán Việt của 骁 là "kiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.