TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骄者必败

jiāozhěbìbài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驕者必敗

Âm Hán Việt KIÊU GIẢ TẤT BẠI

骄者必败 nghĩa là tự mãn tất bại.

Nghĩa của 骄者必败

jiāozhěbìbài

KIÊU GIẢ TẤT BẠIphồn thể 驕者必敗
  1. thành ngữ Tự mãn tất bại

Câu hỏi thường gặp

骄者必败 nghĩa là gì?

骄者必败 (jiāozhěbìbài) nghĩa là tự mãn tất bại.

骄者必败 đọc thế nào?

骄者必败 đọc là jiāozhěbìbài (pinyin).

Âm Hán Việt của 骄者必败 là gì?

Âm Hán Việt của 骄者必败 là "kiêu giả tất bại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.