TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骇客

hàikè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駭客

Âm Hán Việt HÃI KHÁCH

骇客 nghĩa là Hacker (tin học).

Nghĩa của 骇客

hàikè

HÃI KHÁCHDanh từphồn thể 駭客
  1. từ mượn Hacker (tin học)

Câu hỏi thường gặp

骇客 nghĩa là gì?

骇客 (hàikè) nghĩa là Hacker (tin học).

骇客 đọc thế nào?

骇客 đọc là hàikè (pinyin).

Âm Hán Việt của 骇客 là gì?

Âm Hán Việt của 骇客 là "hãi khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.