TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

验光师

yànguāngshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驗光師

Âm Hán Việt NGHIỆM QUANG SƯ
Lượng từ đi kèm: 名 (míng), 位 (wèi)

验光师 nghĩa là Bác sĩ đo thị lực.

Nghĩa của 验光师

yànguāngshī

NGHIỆM QUANG SƯDanh từphồn thể 驗光師
  1. Bác sĩ đo thị lực

Câu hỏi thường gặp

验光师 nghĩa là gì?

验光师 (yànguāngshī) nghĩa là Bác sĩ đo thị lực.

验光师 đọc thế nào?

验光师 đọc là yànguāngshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 验光师 là gì?

Âm Hán Việt của 验光师 là "nghiệm quang sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.