TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

验光配镜业

yànguāngpèijìngyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驗光配鏡業

Âm Hán Việt NGHIỆM QUANG PHỐI KÍNH NGHIỆP

验光配镜业 nghĩa là ngành nhãn khoa, kiểm tra thị lực.

Nghĩa của 验光配镜业

yànguāngpèijìngyè

NGHIỆM QUANG PHỐI KÍNH NGHIỆPphồn thể 驗光配鏡業
  1. Ngành nhãn khoa
  2. Kiểm tra thị lực

Câu hỏi thường gặp

验光配镜业 nghĩa là gì?

验光配镜业 (yànguāngpèijìngyè) nghĩa là ngành nhãn khoa, kiểm tra thị lực.

验光配镜业 đọc thế nào?

验光配镜业 đọc là yànguāngpèijìngyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 验光配镜业 là gì?

Âm Hán Việt của 验光配镜业 là "nghiệm quang phối kính nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.