验定 nghĩa là Đưa ra kết luận về việc gì đó sau khi kiểm tra.
Nghĩa của 验定
yàndìng
NGHIỆM ĐỊNHphồn thể 驗定
Đưa ra kết luận về việc gì đó sau khi kiểm tra
Phân tích
Câu hỏi thường gặp
验定 nghĩa là gì?
验定 (yàndìng) nghĩa là Đưa ra kết luận về việc gì đó sau khi kiểm tra.
验定 đọc thế nào?
验定 đọc là yàndìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 验定 là gì?
Âm Hán Việt của 验定 là "nghiệm định".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.