TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

验方

yànfāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驗方

Âm Hán Việt NGHIỆM PHƯƠNG

验方 nghĩa là Đơn thuốc đã được thử nghiệm và kiểm chứng.

Nghĩa của 验方

yànfāng

NGHIỆM PHƯƠNGDanh từphồn thể 驗方
  1. Đơn thuốc đã được thử nghiệm và kiểm chứng

Câu hỏi thường gặp

验方 nghĩa là gì?

验方 (yànfāng) nghĩa là Đơn thuốc đã được thử nghiệm và kiểm chứng.

验方 đọc thế nào?

验方 đọc là yànfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 验方 là gì?

Âm Hán Việt của 验方 là "nghiệm phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.