验方 nghĩa là Đơn thuốc đã được thử nghiệm và kiểm chứng.
Nghĩa của 验方
yànfāng
NGHIỆM PHƯƠNGDanh từphồn thể 驗方
Đơn thuốc đã được thử nghiệm và kiểm chứng
Câu hỏi thường gặp
验方 nghĩa là gì?
验方 (yànfāng) nghĩa là Đơn thuốc đã được thử nghiệm và kiểm chứng.
验方 đọc thế nào?
验方 đọc là yànfāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 验方 là gì?
Âm Hán Việt của 验方 là "nghiệm phương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.