TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骑虎难下

qíhǔnánxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騎虎難下

Âm Hán Việt KỴ HỔ NAN HẠ

骑虎难下 nghĩa là Cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể dừng giữa chừng.

Nghĩa của 骑虎难下

qíhǔnánxià

KỴ HỔ NAN HẠCụm từphồn thể 騎虎難下
  1. Cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể dừng giữa chừng

Câu hỏi thường gặp

骑虎难下 nghĩa là gì?

骑虎难下 (qíhǔnánxià) nghĩa là Cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể dừng giữa chừng.

骑虎难下 đọc thế nào?

骑虎难下 đọc là qíhǔnánxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 骑虎难下 là gì?

Âm Hán Việt của 骑虎难下 là "kỵ hổ nan hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.