骑车
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 騎車
骑车 nghĩa là Lái xe đạp hoặc xe máy.
Nghĩa của 骑车
qíchē
KỴ XAĐộng từphồn thể 騎車- Lái xe đạp hoặc xe máy
Câu ví dụ với 骑车
- 我不会骑车。 Wǒ bùhuì qíchē.Tôi không biết đi xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10376045
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
骑车 nghĩa là gì?
骑车 (qíchē) nghĩa là Lái xe đạp hoặc xe máy.
骑车 đọc thế nào?
骑车 đọc là qíchē (pinyin).
Âm Hán Việt của 骑车 là gì?
Âm Hán Việt của 骑车 là "kỵ xa".