TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骚扰

sāorǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騷擾

Âm Hán Việt TAO NHIỄU

骚扰 nghĩa là quấy rầy, gây náo loạn.

Nghĩa của 骚扰

sāorǎo

TAO NHIỄUĐộng từphồn thể 騷擾
  1. Quấy rầy
  2. Gây náo loạn
  3. Quấy nhiễu

Từ ghép có 骚扰

Câu hỏi thường gặp

骚扰 nghĩa là gì?

骚扰 (sāorǎo) nghĩa là quấy rầy, gây náo loạn.

骚扰 đọc thế nào?

骚扰 đọc là sāorǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 骚扰 là gì?

Âm Hán Việt của 骚扰 là "tao nhiễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.