TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骢

cōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驄

Âm Hán Việt THÔNG
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: thông

骢 nghĩa là Ngựa lông màu vàng nhạt.

Nghĩa của 骢

cōng

THÔNGphồn thể 驄
  1. Ngựa lông màu vàng nhạt

Câu hỏi thường gặp

骢 nghĩa là gì?

骢 (cōng) nghĩa là Ngựa lông màu vàng nhạt.

骢 đọc thế nào?

骢 đọc là cōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 骢 là gì?

Âm Hán Việt của 骢 là "thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.