TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骤减

zhòujiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驟減

Âm Hán Việt SẬU GIẢM

骤减 nghĩa là giảm nhanh chóng, sụt giảm.

Nghĩa của 骤减

zhòujiǎn

SẬU GIẢMĐộng từphồn thể 驟減
  1. Giảm nhanh chóng; sụt giảm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 骤减

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

骤减 nghĩa là gì?

骤减 (zhòujiǎn) nghĩa là giảm nhanh chóng, sụt giảm.

骤减 đọc thế nào?

骤减 đọc là zhòujiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 骤减 là gì?

Âm Hán Việt của 骤减 là "sậu giảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.