TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨子里

gǔzilǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 骨子裡

Âm Hán Việt CỐT TỬ LÝ

骨子里 nghĩa là bên dưới bề mặt, về cơ bản.

Nghĩa của 骨子里

gǔzilǐ

CỐT TỬ LÝPhó từphồn thể 骨子裡
  1. Bên dưới bề mặt; về cơ bản; ở mức độ sâu nhất

Câu hỏi thường gặp

骨子里 nghĩa là gì?

骨子里 (gǔzilǐ) nghĩa là bên dưới bề mặt, về cơ bản.

骨子里 đọc thế nào?

骨子里 đọc là gǔzilǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨子里 là gì?

Âm Hán Việt của 骨子里 là "cốt tử lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.