TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨炭

gǔtàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐT THÁN

骨炭 nghĩa là than xương.

Nghĩa của 骨炭

gǔtàn

CỐT THÁNDanh từ
  1. Than xương
  2. Than từ xương động vật

Câu hỏi thường gặp

骨炭 nghĩa là gì?

骨炭 (gǔtàn) nghĩa là than xương.

骨炭 đọc thế nào?

骨炭 đọc là gǔtàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨炭 là gì?

Âm Hán Việt của 骨炭 là "cốt thán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.