骨膜
giọng máy của trình duyệt
骨膜 nghĩa là màng xương.
Nghĩa của 骨膜
gǔmó
CỐT MẠCDanh từ- Màng xương (bao phủ xương)
Câu hỏi thường gặp
骨膜 nghĩa là gì?
骨膜 (gǔmó) nghĩa là màng xương.
骨膜 đọc thế nào?
骨膜 đọc là gǔmó (pinyin).
Âm Hán Việt của 骨膜 là gì?
Âm Hán Việt của 骨膜 là "cốt mạc".