TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨针

gǔzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 骨針

Âm Hán Việt CỐT CHÂM

骨针 nghĩa là thể gai, kim xương.

Nghĩa của 骨针

gǔzhēn

CỐT CHÂMphồn thể 骨針
  1. Thể gai (trong sinh học)
  2. Kim xương (trong khảo cổ học)

Câu hỏi thường gặp

骨针 nghĩa là gì?

骨针 (gǔzhēn) nghĩa là thể gai, kim xương.

骨针 đọc thế nào?

骨针 đọc là gǔzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨针 là gì?

Âm Hán Việt của 骨针 là "cốt châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.