TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

髀

bì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỄ
Bộ thủ: 骨 (cốt) · bộ số 188 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: bễ

髀 nghĩa là mông, đùi.

Nghĩa của 髀

bì

BỄ
  1. Mông
  2. Đùi
  3. Bắp đùi, bắp vế

Câu hỏi thường gặp

髀 nghĩa là gì?

髀 (bì) nghĩa là mông, đùi.

髀 đọc thế nào?

髀 đọc là bì (pinyin).

Âm Hán Việt của 髀 là gì?

Âm Hán Việt của 髀 là "bễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.