TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

髇

xiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 髐

Bộ thủ: 骨 (cốt) · bộ số 188 Số nét: 19

髇 nghĩa là Âm thanh của mũi tên.

Nghĩa của 髇

xiāo

phồn thể 髐
  1. từ tượng thanh Âm thanh của mũi tên

Câu hỏi thường gặp

髇 nghĩa là gì?

髇 (xiāo) nghĩa là Âm thanh của mũi tên.

髇 đọc thế nào?

髇 đọc là xiāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.